| hương liệu | dt. Vật có chất thơm làm gia-vị hoặc nấu dầu. |
| hương liệu | - d. Chất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu... Trầm là loại hương liệu quý. |
| hương liệu | dt. Chất có mùi thơm dùng trong chế biến thức ăn hoặc chế biến dược phẩm các mĩ phẩm: Va ni là loại hương liệu dùng trong chế biến bánh kẹo. |
| hương liệu | dt (H. hương: thơm; liệu: đồ vật) Chất thơm thường dùng để chế biến được phẩm, nước hoa, xà-phòng thơm hoặc để làm gia vị trong nấu nướng: Hoa hồi của nước ta là một hương liệu có giá trị xuất khẩu lớn. |
| hương liệu | dt. Đồ thơm, các thức ăn dùng làm gia-vị. |
| Vương thường sai sứ sang nước Ngô dâng các thứ hương liệu , vải mịn , kể số hàng nghìn. |
5. Sừng tê , ngà voi , hương liệu của người Man Lão |
Nhà Minh mở công trường mò ngọc trai , kiếm hương liệu , săn bắt chồn trắng , hươu trắng , voi trắng , tìm lùng rùa chín đuôi , chim đậu ngược , vượn bạc má , trăn , rắn... để dâng nộp. |
| Nay nhân buổi mới lên ngôi , ban mệnh đổi mới , lấy sang năm làm năm Hồng Hy thứ nhất , còn các việc nên làm , nêu rõ như sau : "Những việc như lấy vàng bạc , tìm hương liệu ở Giao Chỉ đều đình chỉ hết. |
Nhà Minh ra lệnh cho bọn Mã Kỳ lại [16a] sang lấy vàng bạc , châu báu và hương liệu. |
| Quân và dân đất Giao Chỉ , nhoài việc nộp tiền thuế và lương thực ra , các khoản trưng thu khác , cùng những việc đổi lấy vàng bạc , tiền đồng , muối , sắt , hương liệu , thuế cá... đều lập tức đình chỉ cả , cho phép được trao đổi ở trong hạt với nhau , quan phủ kkông được cấm , làm như vậy để tỏ lòng thương dân của trẫm". |
* Từ tham khảo:
- hương lửa
- hương lửa ba sinh
- hương lửa đượm nồng
- hương mục
- hương năng thắp năng khói, người năng nói năng lỗi
- hương nhu