| hương khuê | dt. Buồng hương (thơm), buồng đàn-bà con gái (tiếng dùng trong văn-chương): Hương-khuê phận gái; Hương-khuê cổng kín tường cao. |
| hương khuê | - Buồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến: Thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (K). |
| hương khuê | dt. Chỗ người phụ nữ quyền quý ở: Thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (Truyện Kiều). |
| hương khuê | dt (H. hương: thơm; khuê: phòng phụ nữ) Phòng phụ nữ trong thời phong kiến: Thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (K). |
| hương khuê | dt. Buồng thơm, nói chỗ đàn bà ở: Thiếp hồng tìm đến hương khuê gởi vào (Ng.Du) |
| hương khuê | .- Buồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến: Thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (K). |
| hương khuê | Buồng thơm. Chỗ đàn bà ở: Thiếp hồng tìm đến hương-khuê gửi vào (K). |
| Mặc dầu cho phấn nhạt hương phai , hồng rơi tía rụng , xin chàng đừng bận lòng đến chốn hương khuê. |
* Từ tham khảo:
- hương lạnh khói tàn
- hương lão
- hương lân
- hương lâu
- hương lí
- hương liệu