| huyết hư | dt. (Đy): Bệnh thiếu máu, mất máu. |
| huyết hư | - Bệnh thiếu máu. |
| huyết hư | dt. Chứng thiếu máu, hoặc máu thiếu thành phần, là nguyên nhân sinh ra các loại bệnh như sắc mặt xanh nhạt, tim hồi hộp, hay quên, hay chiêm bao (do máu của tim bị huyết hư), sắc mặt vàng ải, thị lực giảm sút, nóng vật vã, khó ngủ (do máu của gan bị huyết hư). |
| huyết hư | dt Bệnh thiếu máu: Dạo này chị ấy xanh xao vì bệnh huyết hư. |
| huyết hư | tt. Thiếu huyết, hư huyết. |
| huyết hư | .- Bệnh thiếu máu. |
| Tình trạng quan hệ tình dục quá nhiều sẽ làm cho cơ thể chúng ta mệt mỏi , tinh khí suy hao , khí hhuyết hưtổn Nó có thể dẫn đến nhiều tác hại như thiếu khí , hoa mắt , chóng mặt , mệt mỏi , suy kiệt sức khỏe , sụt giảm về trí tuệ Theo ThS. BS Lê Thị Kim Dung , Trung tâm y tế lao động Thái Hà , "quan hệ" quá nhiều khiến cho lượng tinh trùng không được cung cấp đầy đủ số lượng , chất lượng , ảnh hưởng đến việc thụ tinh. |
| Sò huyết món ăn tốt cho chuyện ấy Theo y học cổ truyền , sò huyết có vị ngọt , tính mặn , có tác dụng bổ huyết , kiện vị chữa chứng hhuyết hư, thiếu máu. |
* Từ tham khảo:
- huyết khát
- huyết khấp
- huyết khẩu phún nhân
- huyết khí
- huyết khí
- huyết khổ