| đan trì | dt. Thềm sơn son trước ngai vua // (B) Nhà vua: Khấu đầu lạy trước đan-trì (NĐM) |
| đan trì | - thềm đỏ, thềm nhà vua |
| đan trì | dt. Thềm đỏ trước cung vua; chỉ nhà vua: Tiến vào đến trước đan trì, Hoàng triều bái tạ tâu quỳ thánh minh (Hoàng Trừu). |
| đan trì | dt (H. đan: đỏ; trì: thềm cao) Chỗ vua ngự (cũ): Khấu đầu lạy trước đan trì (NĐM). |
| đan trì | dt. Thềm sơn đỏ; ngb. Cung vua: Khấu đầu lạy trước đan-trì (Nh.đ.Mai) |
| đan trì | d. Chỗ vua ngự: Khấu đầu lạy trước đan trì (Nhđm). |
| đan trì | Nhà vua: Khấu-đầu lạy trước đan-trì (Nh-đ-m). |
| Khi về cung , Lỗ bộ ty1676 bày nghi trượng ở đan trì. |
* Từ tham khảo:
- đàn
- đàn
- đàn
- đàn
- đàn
- đàn