| huyết áp thấp | dt. Bệnh tim mạch, động mạch đập chậm hơn bình thường, làm cho con người mất cân bằng. |
| Đặc biệt , đối với người hhuyết áp thấpcó thể bị choáng váng , ù tai Đây là hiện tượng hoàn toàn bình thường , sẽ chấm dứt vào những lần thực hiện tiếp theo , một nhân viên nói. |
| Dù tỷ lệ người Tsimane mắc bệnh mỡ máu , cao hhuyết áp thấpnhưng do đời sống đơn sơ nên lại mắc nhiều bệnh viêm nhiễm. |
| Do bị hhuyết áp thấp, nên dù đã nhiều lần đăng ký , nhưng tại sự kiện Chủ Nhật Đỏ lần thứ 9 năm 2017 được tổ chức tại Đại học Quốc gia Hà Nội mới là lần thứ 2 Thanh Tú được hiến máu cứu người. |
| Nat cho biết thực phẩm giàu citrulline như dưa chuột , có thể giúp cải thiện rối loạn chức năng cương dương ở nam giới bị hhuyết áp thấp. |
| Các rối loạn cơ thể kèm theo sự giảm cân quá mức có thể xuất hiện teo các bắp cơ , không còn lớp mỡ dưới da , dễ bị lạnh , nhịp tim chậm , hhuyết áp thấp, cảm giác đầy bụng , táo bón , đau bụng , mất kinh nguyệt , loãng xương , tóc khô và dễ gãy , da khô và nhuốm màu vàng , thiếu máu... Bệnh nhân cũng thường bị một số rối loạn tâm thần khác kết hợp như trầm cảm , lo âu. |
| Vì thế , loại cây này tránh dùng cho phụ nữ có thai và người hhuyết áp thấp. |
* Từ tham khảo:
- huyết áp tối thiểu
- huyết bạch
- huyết bài
- huyết băng
- huyết bính
- huyết cam