| huyết áp | dt. (Y): Sức ép của máu để thành động-mạch khi máu chạy do tâm-thất bóp lại (sức ép lên cao nhất) và nở ra (sức ép giảm). |
| huyết áp | - dt (H. áp: ép) Sức ép của máu vào thành các động mạch: Chồng có huyết áp thấp, vợ lại có huyết áp cao. |
| huyết áp | dt. Áp lực của máu chạy trong động mạch sinh ra do lực co của tâm thất. |
| huyết áp | dt (H. áp: ép) Sức ép của máu vào thành các động mạch: Chồng có huyết áp thấp, vợ lại có huyết áp cao. |
| huyết áp | dt. áp-lực của máu trong thân-thể. |
| huyết áp | .- d. Sức ép của máu vào thành đàn hồi của các động mạch lớn. Huyết áp cao. Bệnh của người có huyết áp trên mức trung bình, do động mạch xơ cứng, bệnh ở thận... gây ra và nhiều khi làm cho chóng mặt, nhức đầu, hoa mắt, hoặc đứt mạch máu. Huyết áp thấp. Bệnh của người có huyết áp dưới mức trung bình, thường là hậu quả của tình trạng mệt nhọc kéo dài, lao động quá sức... |
Tại sao ở ngay nội thành mà để cháu bé mất quá nhiều nước mới đưa đến bệnh viện ? Mạch đập chìm và huyết áp cũng tụt đến mức nguy cấp. |
Tại sao ở ngay nội thành mà để cháu bé mất quá nhiều nước mới đưa đến bệnh viện? Mạch đập chìm và huyết áp cũng tụt đến mức nguy cấp. |
| Khi thì máu lên huyết áp. |
| Nên từ phố xuống thăm , tìm ra mương nước thấy em ngồi bên anh Hai mới , ngoại lên huyết áp , kêu mỗi tiếng : "Trời ơi" rồi ngã vật. |
| Trưa hôm sau ông đổ bệnh huyết áp lên hai trăm hai mươi tối đa , tối thiểu một trăm rưỡi , rồi giật giật mấy cái và đi luôn , thọ bốn chín tuổi. |
| Bởi caffeine sẽ làm thu hẹp các mạch máu , gây nhức đầu , căng thẳng thậm chí dẫn đến hhuyết ápcao rất nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- huyết áp điểm
- huyết áp thấp
- huyết áp tối đa
- huyết áp tối thiểu
- huyết bạch
- huyết bài