| huyễn | đt. Mà mắt, lừa-dối: Chuyện huyễn, đồn huyễn, nói huyễn // Hoa mắt, mê-loạn: Mộng-huyễn. |
| huyễn | đt. Khoe-khoang; chiếu sáng. |
| huyễn | - tt Không thực: Sơn hà cũng huyễn, côn trùng cũng hư (CgO). |
| huyễn | Không có căn cứ hiện thực: huyễn ảo o huyễn tưởng o huyễn tượng. |
| huyễn | (Ánh sáng) chói lọi: huyễn diệu. |
| huyễn | tt Không thực: Sơn hà cũng huyễn, côn trùng cũng hư (CgO). |
| huyễn | tt. Mờ mắt, làm mê-hoặc, không thiệt: Chuyện anh nói huyễn quá. |
| huyễn | Khoe-khoang (không dùng một mình). |
| huyễn | Mờ mắt (không dùng một mình). |
| Sau đó , bà nhất quyết để cho Trác đi lấy lẽ ; bà như bị những lời bà Tuân hhuyễnhoặc. |
| Phải , điên cuồng ! Chàng cho rằng chàng phải mất trí khôn , tâm hồn chàng phải bị huyễn hoặc thì chàng mới có thể yêu được nữa. |
| Tâm trí chàng như bị cử chỉ và ngôn ngữ kỳ khôi của Tuyết huyễn hoặc , tựa như con chim bị cặp mắt lí tí của con rắn thôi miên làm cho không thể nhúc nhích. |
| Chàng thẹn thùng , ấp úng trả lời : Không... có gì... đâu... Thật ra , ‘ánh sáng’ đã làm quáng mắt Minh và huyễn hoặc cả tinh thần chàng. |
| Tuy nhiên , chàng vẫn cố tin vào sự phán đoán của mình là vì Minh bị ánh sáng chói lọi huyễn hoặc ; và cô gái giang hồ kia cũng chẳng qua vì một lúc lãng mạn thì vồ vập như thế , nhưng rồi sẽ chẳng bao lâu sẽ tự ý ruồng rẫy , bỏ Minh như bao nhiêu người đàn ông trước đó mà thôi. |
| Bà sốt sắng muốn làm một việc mà bà chợt nhận thấy rất nên làm nhất bà lại đương bị lòng tự ái , bị những tính tình giả dối huyễn hoặc , những tính tình vụt có và , trong một thời gian dài hay ngắn , khiến ta thành một người khác hẳn ta. |
* Từ tham khảo:
- huyễn diệu
- huyễn điệu
- huyễn hoặc
- huyễn mạo
- huyễn phác
- huyễn vậng