| huyền hoặc | tt. Huyễn-hoặc, viển-vông, dối-trá, vu-khoát, không thực: Câu chuyện huyền-hoặc. |
| huyền hoặc | - Viển vông, không có thực: Câu chuyện huyền hoặc. |
| huyền hoặc | I. Có tính chết thần bí, không có thực: câu chuyện huyền hoặc. II. đgt. Làm cho tin một cách mù quáng, mê muội: bị huyền hoặc bằng những lí thuyết thần bí. |
| huyền hoặc | tt (H. huyền: sâu kín; hoặc: lừa dối) Làm ra có vẻ sâu kín nhưng chỉ là để lừa dối: Không nên tin vào những chuyện huyền hoặc như thế. |
| huyền hoặc | tt. Không thiệt, bịa đặt, bí-mật: Những chuyện huyền-hoặc, trăng xanh huyền-hoặc. |
| huyền hoặc | .- Viển vông, không có thực: Câu chuyện huyền hoặc. |
Huy bản tính không ưa những sự huyền hoặc. |
| Những câu chuyện thời bà con gái và cả những câu chuyện huyền hoặc không ai có thể bịa tạc ra. |
| Người nó đẫm nước và loáng ánh trăng , nom huyền hoặc và xa lạ. |
| Trên mặt đất lốm đốm nắng ấy , tôi và Hà Lan đã nằm bò ra bên nhau , thận trọng chiêm ngưỡng và đùa nghịch với những con thú nom kỳ dị và huyền hoặc như thể vừa bước ra từ những câu chuyện kể của bà tôi. |
Lời bình : Than ôi , những chuyện huyền hoặc Tề Hài , những lời ngụ ngôn Trang Chu , (12) người quân tử vốn chẳng nên ham chuộng. |
Há bởi trước đặt bày huyền hoặc , Cốt muôn người phòng bị tà gian. |
* Từ tham khảo:
- huyền hồ
- huyền khu
- huyền kì phong
- huyền li
- huyền lí
- huyền lù