| huyên náo | tt. Ồn-ào náo-động: Ở gần chợ huyên-náo suốt ngày. |
| huyên náo | - t. Có sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra. Tiếng người chạy, tiếng trống mõ huyên náo. |
| huyên náo | tt. Ồn ào, hỗn loạn, do có sự bất thường xảy ra: huyên náo cả một góc phố. |
| huyên náo | tt (H. huyên: ồn ào; náo: lộn xộn) ồn ào, lộn xộn: Các thầy ra trường làm huyên náo cả phố xá (NgCgHoan). |
| huyên náo | tt. ồn-ào: Cuộc đời huyên-náo, thành-phố huyên náo. // Sự, tiếng huyên náo. |
| huyên náo | .- Ồn ào nhộn hịp. |
| huyên náo | ồn-ào dộn-dịp: ở thành-thị huyên-náo lắm. |
Em viết thư để nhắc anh nhớ đến em giây lát , chỉ giây lát thôi , vì em không muốn làm huyên náo cái đời yên tĩnh của anh. |
Nay ở giữa một nơi thôn quê lặng lẽ , xa hẳn chốn thành thị huyên náo. |
Sau mấy buổi huyên náo , sự tĩnh mịch của nơi tam thanh càng thấy rõ rệt hơn trước. |
| Tiếng giày , tiếng guốc qua sân rất là huyên náo. |
Bấy giờ phòng phát vé hạng tư càng tấp nập huyên náo. |
| Cô Hàn nghe tiếng , cau mặt lẩm bẩm , sai một người đầy tớ ra xem tên nào dám làm huyên náo như thế , để mất giấc ngủ của quan. |
* Từ tham khảo:
- huyên thiên
- huyên thuyên
- huyên thuyên xích đế
- huyên truyền
- huyền
- huyền