| huỷ hoại | đt. Phá bỏ, làm hư-hại cả: Huỷ-hoại thân-thể, huỷ-hoại thân-danh. |
| huỷ hoại | đgt. Phá cho tan nát, hư hỏng hoàn toàn: Cơn bão huỷ hoại nhiều làng mạc, bản mường. |
| huỷ hoại | đgt (H. huỷ: phá đi; hoại: nát, hỏng) Làm cho hư hỏng đi; Phá đi: Cái miếu đó giờ đã bị thời gian huỷ hoại (Sơn-tùng). |
| huỷ hoại | đt. Phá-hoại: Huỷ hoại thân-thể. |
| huỷ hoại | Đổ nát: Đền-đài lâu ngày không sửa chữa huỷ-hoại cả. |
| Như đọc được ý nghĩ của Liên , Minh liền giải thích : Vì lẽ đó mà kẻ trót đam mê rồi sinh ra chán nản có thể tự huỷ hoại cuộc đời mình , chẳng hạn như tìm quên trong khói thuốc phiện... Liên bỗng lo sợ , ngắt lời : Thuốc phiện có chóng nghiện không mình nhỉ ? Minh cười đáp : Mình đừng lo ! Anh không nghiện đâu. |
* Từ tham khảo:
- huỷ tính
- huý
- huý danh
- huý kị
- huý nhật
- huých