| dằn mặt | trt. Rào đón cho người kiêng sợ bằng lời nói hay võ-lực: Nói dằn mặt ít câu; Đánh dằn mặt vài thoi. |
| dằn mặt | đgt. Chặn trước để ngăn ngừa sự phản trắc, chống chọi: đánh dằn mặt một trận nên thân. |
Phải trị vài đứa dằn mặt xem sao ! Tôi cũng nghĩ thế. |
| Ca mổ được bà chị dâu thuê cả máy quay đến ghi lại để dằn mặt chú em chồng , phải ghi nhớ công ơn của bà chị dâu. |
Nếu như gặp lúc khác , tôi đã hỏi tội nó và có khi cho nó một trận đòn dằn mặt. |
| Cô dám tâu chuyện với bố để ông dằn mặt tôi ử Đồ xấu nết. |
| Nếu còn thời gian sẽ ra vườn xới đất , trồng lấy vài gốc cây vú sữa đặng mai mốt có trái cho con Híp ăn , chứ để nó nhong nhong mặc quần tà lỏn đi hái trộm của nhà người ta , bị họ dằn mặt bằng mấy cái bạt tai mà lòng Thêu ợ mùi chua xót. |
| Liệu nó có sỉ nhục người ta không? Nó có dằn mặt người ta , yêu cầu người ta đừng đeo bám , làm phiền mẹ nó? Còn mấy chị em con Tiên nữa. |
* Từ tham khảo:
- dằn vặt
- dằn vật
- dắn
- dắn dỏi
- dặn
- dặn