| hung hiểm | tt. Nh. Hung-độc. |
| hung hiểm | tt. Độc ác và nham hiểm: một kẻ hung hiểm. |
| hung hiểm | tt (H. hiểm: thâm độc) ác và thâm độc: Mụ càng xua đuổi cho liền, lấy lời hung hiểm ép duyên Châu Trần (K). |
| Mệnh chủ dễ đau yếu , bệnh tật dai dẳng khó trị dứt điểm , thậm chí gặp phải hhung hiểmbất ngờ như tai nạn xe cộ , bị vật sắc nhọn đâm phải , ngã gãy chân gãy tay Vì thế , bản mệnh làm gì cũng cần chú trọng sức khỏe , chăm tập thể dục thể thao , ăn uống khoa học , cân bằng tâm lý không để tinh thần quá áp lực hay sa sút. |
| Nằm ở độ cao khoảng 1800 m so với mực nước biển , ngọn thác Háng Tề Chơ (còn có tên gọi Háng Đề Chơ) được đánh giá là ngọn thác hùng vĩ nhất và hhung hiểmbậc nhất Tây Bắc , đặc biệt hoang sơ và là nơi chưa chịu tác động bởi dấu chân du lịch , nhưng lại rất nổi tiếng với cộng đồng phượt khám phá. |
| Đây cũng là một trong ba mối tình đầy sóng gió và đau thương mà bà trùm đã phải trải qua trước khi trở thành một cái tên độc lập và đầy hhung hiểm. |
* Từ tham khảo:
- hung thần ác sát
- hung hương
- hung khí
- hung mãn
- hung muộn
- hung niên