| hợm | đt. Ỷ, cậy thế lên mặt, làm cao. |
| hợm | - t. Cg. Hợm hĩnh. Làm cao, lên mặt: Hợm của. |
| hợm | dt. Mưu lừa: mắc hợm. |
| hợm | tt. Có hành vi lên mặt, tỏ vẻ hơn người: hợm mình o hợm của. |
| hợm | tt Tự cho là hơn người: Mụ ấy hợm lắm, chẳng ai ưa. |
| hợm | tt. Lên mặt, làm phách: Hợm mình. |
| hợm | .- t. Cg. Hợm hĩnh. Làm cao, lên mặt: Hợm của. |
| hợm | Cạy, lên mặt, làm bộ: Hợm của, hợm mình. |
| Thân phận đã tủi nhục như thế mà không biết , lại còn hợm mình làm cao. |
| Sau này , lớn lên một chút , đi học Tây , tôi lên măhợm+.m , coi thường những tranh ấy và cho là “quê một cục” vì hàng ngày học sử Hy Lạp , tôi thường thấy những bức hoạ của Gauguin , Léonard de Vinci… và tôi nghĩ rằng tranh như thế mới là tranh , vẽ như thế mới là vẽ , chớ cứ quanh đi quẩn lại chỉ có mấy chú chuột thổi kèn tàu , Chức Nữ mặt méo xẹo , mà lại có đuôi gà , cóc đi học quạt lò mà cái ấm lại to hơn cóc… thương làm sao cho nổi ! Ấy là cái lúc tôi lai Tây , học sử địa “Nước tôi tên là xứ Gaulle , tổ tiên tôi là người Gaulois” và tôi tưởng rằng cái quan niệm mới mẻ ấy sẽ cứ tồn tại mãi , rồi trưởng thành , rồi già nua trong đầu óc tôi như thế mãi. |
| D) ! Cuốn tiểu thuyết còn mới nguyên mà mình đã xé mấy chỗ chú thích như thế ! Thế mới biết cái khoe khoang hợm hĩnh nhiều khi làm cho người ngoài tức lộn ruột lên ! Vẫn chưa thấy thư Như Anh gì cả. |
| Những tính xấu không thể tha thứ được ở người này là sự hợm mình ở người khác là lòng đố ky , ghen ghét Ở người kia là cái giọng nói cố ra vẻ hùng hồn Tất cả những cái đó khiến mình cảm thấy con người có vẻ gì giả tạo Nghi ngờ , và nghi ngờ mãi. |
| Trong lúc thân tình , một lần Nguyễn Khải nửa đùa nửa thật tâm sự với tôi : "Các bố trẻ bây giờ không quen nổi tiếng , nên vừa được người ta để mắt tới là cong cớn hợm hĩnh trông rất buồn cười. |
| Cái cười rất hợm hĩnh đó thay một câu hỏi gần như thế này : " Mấy chú em bán quán ở vùng này cũng đã biết rõ đến ta saỏ " Hôm nay , cùng một vài bạn lợi hại đến thăm Lý Văn mà không được gặp. |
* Từ tham khảo:
- hờm mình
- hơn
- hơn bù kém
- hơn chẳng bõ hao
- hơn cơm rẻ gạo
- hơn đong kém bán