| dạn đòn | tt. Gan, không sợ đòn: Đưa trẻ dạn đòn, võ-sĩ dạn đòn. |
| dạn đòn | tt Không sợ bị đòn nữa vì hay bị đánh rồi: Dạy con khiến nó dạn đòn thì mất tác dụng. |
| dạn đòn | t. Cg. Dạn roi. Không sợ đòn nữa vì thường hay bị đánh, bị đòn. |
Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |
| Ngay lúc nhỏ , cùng đám bạn đường phố lăn lộn đủ trò kiếm miếng ăn , Hiếu đã nổi tiếng ddạn đòn. |
| Sau mỗi trận đấu , các con sẽ ddạn đònhơn và rồi sẽ không còn biết run sợ khi gặp đối thủ mạnh hơn mình. |
* Từ tham khảo:
- cố sống cố chết
- cố tâm
- cố tật
- cố thận
- cố thây
- cố thổ