| huấn luyện | đt. Rèn-tập cho người: Huấn-luyện giáo-viên, huấn-luyện thể-dục. |
| huấn luyện | - 1. d. Công tác rèn luyện cán bộ để họ nắm vững lý luận, rút được kinh nghiệm của việc làm, sao cho các hành động thu được nhiều kết quả. 2. đg. Nh. Rèn luyện : Huấn luyện quân đội. |
| huấn luyện | dt. Giảng dạy và hướng dẫn một số kĩ năng, chuyên mục nhất định: huấn luyện quân sự o huấn luyện thể thao o được huấn luyện chu đáo. |
| huấn luyện | đgt (H. luyện: tập, rèn) Rèn luyện cho người ta nắm vững chủ trương, đường lối để làm tốt công tác: Các cơ quan cần phải chú ý đến việc huấn luyện cán bộ (HCM). |
| huấn luyện | dt. Rèn tập: Huấn-luyện quân-đội. |
| huấn luyện | .- 1. d. Công tác rèn luyện cán bộ để họ nắm vững lý luận, rút được kinh nghiệm của việc làm, sao cho các hành động thu được nhiều kết quả. 2. đg. Nh. Rèn luyện: Huấn luyện quân đội. |
| huấn luyện | Dạy bảo rèn tập: Huấn-luyện các học-sinh. |
| Nhưng tôi thấy có hai điều bất lợi : một là nghĩa binh của ta lâu nay quen ở chốn rừng rú , tuổi tác chênh lệch , quần áo lôi thôi , chắc chắn không có đủ uy nghi như toán dàn chào tôi tuyển lựa và huấn luyện kỹ trên Kiên thành. |
| Một tuần đầu thị được bà chủ huấn luyện sử dụng các thiết bị trong nhà. |
| Đặc biệt là cách chăm sóc ông chủ nằm liệt gường , cách thay quần thay áo , cách lau mặt , cách cho ăn... Sau một tuần huấn luyện , thấy thị nhanh nhẹn , bà chủ có vẻ bằng lòng lắm , bèn để thị ở nhà một mình chăm sóc ông chủ. |
| Lại nhờ có thị huấn luyện nên ông chủ đã đi tiểu đi tiện chủ động. |
Họ được cấp tốc đưa đi huấn luyện chiến sĩ mới… Đây là một đoạn thư Thạc viết cho bố mẹ kể về gia đình người chủ nhà anh đã đóng quân tại xã Tân Trung , huyện Tân Yên , tỉnh Hà Bắc cũ (nay thuộc tỉnh Bắc Giang) : "Sáu đứa chúng con được phân vào một nhà. |
Cho đến cuối tháng 5 1972 , nghĩa là sau gần 7 tháng trời , vừa huấn luyện , vừa hành quân vào mặt trận ; mặc dù phải đi xa , đeo nặng , nhưng tranh thủ những giờ nghỉ , ngày nghỉ , thức khuya , dậy sớm… anh đã viết được 240 trang sổ tay. |
* Từ tham khảo:
- huấn mông
- huấn thị
- huấn từ
- húc
- húc đầu vào đá
- húc đầu vào tường