| huấn điều | - Điều khuyên bảo của người trên: Huấn điều của Minh Mạng. |
| huấn điều | dt. Điều dạy bảo, khuyên nhủ của người trên. |
| huấn điều | dt (H. điều: điều khoản) Điều khuyên bảo của người trên: Những huấn điều của vua Minh-mạng. |
| huấn điều | dt. Điều lịnh của cấp trên chỉ dạy cấp dưới. |
| huấn điều | .- Điều khuyên bảo của người trên: Huấn điều của Minh Mạng. |
| Cùng với kinh tế hàng hóa , những quy tắc của Phật giáo rồi Nho giáo trong trị quốc của những triều đại phong kiến , nhất là triều Lê với các huấn điều , chỉ dụ , luật lệ có tác động mạnh đến lối sống đô thị hơn các vùng quê vì "gần lửa thì rát mặt". |
| Lê Thánh Tông đưa ra 24 huấn điều , theo Việt sử thông giám cương mụcđiều 1 ghi : "Cha mẹ dạy con phải đúng khuôn phép hợp với lẽ phải : Con trai , con gái đều dạy cho có nghề nghiệp , không được buông tuồng đắm đuối vào cờ bạc , rượu chè , tập nghề hát xướng để hại đến phong tục". |
| Tuy nhiên huấn điều chưa thể khống chế được hát xướng dân gian , ít lâu sau Lê Thánh Tông lại ban sắc lệnh , Việt sử thông giám cương mục chép : "Phàm ai là người lương thiện mới chuẩn y cho nộp thóc và trao cho quan tước , nếu là kẻ ác nghịch , trộm cướp , xui nguyên , giục bị , hào cường ngỗ ngược và phường chèo con hát thì bản thân họ và con cháu họ không được dự". |
| Không chỉ huấn điều , sắc lệnh mà ngay trong Lê triều hình luật cũng quy định : "Con trai nhà xướng ca không được dự thi , con gái không được lấy nhà quyền quý , quan chức lấy con gái nhà xướng ca làm vợ , làm thiếp bị phạt đánh 70 trượng và biếm ba tư , con cháu nhà quan chức lấy con gái nhà xướng ca cũng bị phạt đánh 60 trượng và nhất thiết bắt ly dị". |
| Bộ trưởng Kim Tiến nói rằng cần phải thực hiện công tác tập hhuấn điềutrị bệnh SXH cho y tế tuyến dưới để tránh các BV tuyến trên quá tải. |
* Từ tham khảo:
- huấn hỗ
- huấn hối
- huấn lệnh
- huấn luyện
- huấn luyện viên
- huấn mông