| huấn đạo | dt. Viên quan triều-đình xưa trông coi việc dạy học một huyện. |
| huấn đạo | - Chức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện. |
| huấn đạo | dt. Chức quan thời phong kiến trông coi việc học trong huyện. |
| huấn đạo | dt (H. đạo: đưa đường chỉ lối) Chức học quan phụ trách việc học trong một huyện (cũ): Làm huấn đạo lương ít nhưng cũng đủ nuôi mẹ và độ thân (HgXHãn). |
| huấn đạo | dt. (xưa) Chức quan xem về việc học trong một huyện. |
| huấn đạo | .- Chức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện. |
| huấn đạo | Chức quan coi việc học trong một huyện. |
| Các chức tri phủ , tri huyện coi việc từ tụng ; huấn đạo , phủ lễ sinh coi việc tế tự văn hóa ; đề lại , thông lại tra xét các văn án ; nghĩa là các chức quan trọng về hành chính , quân sự , thuế vụ cấp huyện phủ đều do người Thuận Hóa từ phủ chúa cử về nắm giữ. |
| Thiên Nhẫn Giăng Màn Ba Mụ Phượng Hoàng Sinh thời , tiếng tăm về tài đức của ông khiến triều đình phải đặc cách mời ông ra nhậm chức Hhuấn đạoở huyện Đô Lương (Nghệ An) năm 1756. |
| Chúng nó sẽ khắc ghi lời buôn dưa hơn là những lời giáo hhuấn đạođức của bố mẹ hàng ngàn lần. |
* Từ tham khảo:
- huấn học
- huấn hỗ
- huấn hối
- huấn lệnh
- huấn luyện
- huấn luyện viên