| hợp ý | - 1. t. Đúng với ý muốn. 2. đg. Cùng nhận định như nhau về mọi mặt. |
| hợp ý | tt. 1. Đúng với ý riêng mình. 2. Cùng một ý với nhau, hòa điệu trong suy nghĩ: Hai người hợp ý với nhau. |
| hợp ý | đgt (H. ý: ý nghĩa) Đúng với ý nghĩ của ai: Bài phát biểu của anh rất hợp ý tôi. tt Đúng với ý muốn của ai: Hắn cố tìm một cái mũ hợp ý. |
| hợp ý | .- 1. t. Đúng với ý muốn. 2. đg. Cùng nhận định như nhau về mọi mặt. |
| hợp ýnhau quá ! Thành ra chẳng bao giờ mẹ thấy có điều tiếng gì. |
| Những thuyết đề thái tây , những tư tưởng triết lý của Ngọc không thể lọt tai nhà tu hành được , nhất Ngọc lại đem những ý tưởng trong các sách của phái Tiểu thừa mà bàn tới đạo Phật ở nước ta theo về phái Đại thừa , nên hai bên thực không thể nào hợp ý nhau được. |
Tôi đâm gắt : Thì con đã xin mẹ cứ để mặc con mà lại ! Con sẽ chọn lựa lấy được người hợp ý. |
| Tuy vậy mà tôi với nhà tôi hợp ý nhau lắm , trong gia đình rất thuận hòa. |
| Diệt tên loạn thần cũng là hợp ý trời. |
Nhạc cười lớn , bảo mọi người : Tuyết nói hợp ý tôi. |
* Từ tham khảo:
- hớt
- hớt
- hớt
- hớt hải
- hớt hơ hớt hải
- hớt lẻo