Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
họp thời
tt.
Đúng lúc, phù hợp với một thời điểm nhất định:
Chủ trương ấy không hợp thời nữa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hợp thức
-
hợp tình hợp lí
-
hợp tuyển
-
hợp tử
-
hợp vi
-
hợp xướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đi
họp thời
nay thể nào cũng phải có chuyện đấu đá một chút.
QH nên ra nghị quyết về tình hình biển Đông Tôi cho rằng biển Đông trở thành vấn đề nóng của toàn xã hội , nhất là với QH h
họp thời
điểm này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
họp thời
* Từ tham khảo:
- hợp thức
- hợp tình hợp lí
- hợp tuyển
- hợp tử
- hợp vi
- hợp xướng