| hợp tác | - Cùng làm những việc chung: Ăng-ghen suốt đời hợp tác với Các Mác. |
| hợp tác | I. đgt. Chung sức, trợ giúp qua lại với nhau: hợp tác khoa học o hợp tác lao động. II. dt. Hợp tác xã, nói tắt: ban quản trị hợp tác o vào hợp tác. |
| hợp tác | đgt (H. tác: làm) Cùng làm một việc với nhau: Không biết liên tục hợp tác với những người có đạo đức, tài năng ở ngoài Đảng (HCM); Quan hệ hợp tác quốc tế được mở rộng (LKPhiêu). |
| hợp tác | Nht. Hiệp-tác. |
| hợp tác | .- Cùng làm những việc chung: Ăng-ghen suốt đời hợp tác với Các Mác. |
| hợp tác | Đồng tâm hiệp-lực mà làm: Hai đảng phải hợp-tác với nhau. |
| Nguy hiểm hơn nữa là thái độ bất hợp tác khác thường của người Thượng. |
| Nếu cần , và tôi tin nên theo lối này thì tốt hơn , nếu cần ta hợp tác với họ để mua muối. |
| Đích thân ông biện đi thăm các già làng ở những buôn Thượng trong vùng , đề nghị cùng hợp tác với họ trong việc xuyên rừng chuyển muối lên Tây Sơn thượng. |
| Ông đề nghị Nguyễn Thung hợp tác với ông , hai người ở hai bên đèo cùng làm chuyến buôn lớn , tuy nguy hiểm nhưng nhiều lãi. |
Máu một người vô tội đã đổ ra để xóa mối nghi kỵ hiềm khích giữa người Kinh và các buôn Thượng , nhờ thế họ đã chịu hợp tác với trại Tây Sơn thượng trong việc chuyển muối tiếp tế. |
| Ta hợp tác với họ trong một số công việc , nhưng ta không đồng nhất với họ. |
* Từ tham khảo:
- hợp tác xã
- hợp táng
- hợp tấu
- hợp tế
- hợp thiện
- họp thời