| hợp quần | - Hợp thành đoàn thể, kết đoàn với nhau. |
| hợp quần | đgt. Đoàn kết lại, hợp lại thành tổ chức, đoàn thể. |
| hợp quần | đgt (H. quần: nhóm họp) Tập họp lại thành đoàn thể: Đường bảo chủng, nghĩa hợp quần, tự cường thế ấy, duy tân thế nào (Văn thơ Đông-kinh nghĩa thục). |
| hợp quần | (hiệp-quần) đt. Họp thành đoàn thể. |
| hợp quần | .- Hợp thành đoàn thể, kết đoàn với nhau. |
| hợp quần | Nói nhiều người kết đoàn với nhau: Nghĩa hợp-quần trong xã-hội. |
| Bên cạnh đó , còn có những người đồng đội gan dạ , mưu trí khác như Năm Hòa (bí danh K9) , Sáu Tâm , bà má hậu phương , em bé bán báo làm giao liên... mỗi người một vị trí , vai trò khác nhau , cùng hhợp quầntạo nên sức mạnh quân dân. |
| Hội thi nhằm đổi mới tổ chức , nội dung và phương thức hoạt động của MTTQ với phương châm hướng về cơ sở , củng cố , kiện toàn nâng cao hiệu quả hoạt động của Trưởng ban CTMT khóm , ấp , tăng cường các hình thức tập hhợp quầnchúng trong thời kỳ công nghiệp hóa , hiện đại hóa đất nước. |
| Với vóc dáng chuẩn người mẫu cùng gương mặt đậm chất điện ảnh , "ngọc nữ" cực kỳ hợp với set blazer kết hhợp quầnculottes duyên dáng thế này. |
| Công tác phối hhợp quầnchúng tham gia phòng ngừa , phát hiện đấu tranh tố giác tội phạm luôn được các cấp , các ngành và lực lượng công an huyện tiến hành thường xuyên và hiệu quả. |
| Tuy nhiên , dưới góc nhìn quản lý , không mấy sắc sảo của Đường Tăng lại chính là thế mạnh thu hút nhân tâm , hhợp quầnđể tạo sức mạnh tổng hợp , vượt qua mọi thử thách gian nan và mang lại những thành công to lớn. |
| Kryz Uy Kryz Uy chuẩn bị chào hè với chiếc áo hai dây sắc vàng nổi bật kết hhợp quầnống rộng họa tiết kẻ sọc vừa thoải mái lại hợp mốt. |
* Từ tham khảo:
- hợp tà
- hợp tác
- hợp tác hoá
- hợp tác xã
- hợp táng
- hợp tấu