| hợp pháp | - t. Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật : Hoạt động hợp pháp. |
| hợp pháp | tt. Đúng với pháp luật: hoạt động hợp pháp. |
| hợp pháp | tt (H. pháp: luật pháp) Đúng với pháp luật; Không trái pháp luật: Văn hoá chính thống hợp pháp của một xã hội là văn hoá của giai cấp thống trị (Trg-chinh). |
| hợp pháp | tt. Đúng với pháp-luật: Sự buôn bán hợp-pháp. // Tính, sự hợp-pháp. Bất hợp-pháp. |
| hợp pháp | .- t. Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật: Hoạt động hợp pháp. |
rượu ti : rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp. |
| Họ đến và ở lại Malaysia bất hợp pháp. |
| Hóa ra cô đổi tiền bất hợp pháp , ông chủ ở đấy thì cô không được phép đổi. |
| Họ cũng không muốn chịu rủi ro thu nhận một nhân viên bất hợp pháp. |
| Bình thường uống rượu bia ngoài bãi biển là bất hợp pháp , nhưng Veera biết một chỗ ngay dưới gầm cầu Sea Link có thể ngồi uống mà không bị ai bắt gặp. |
| Anh sau này cũng phải đi thuyền vào Ả rập Saudi bất hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- hợp phố châu hoàn
- hợp quần
- hợp số
- hợp tà
- hợp tác
- hợp tác hoá