| đâm toạc | đgt Tác động mạnh vào, khiến cho rách ra: Xiên ngang mặt đất rêu từng đám, đâm toạc chân mây đá mấy hòn (HXHương). |
| Bẩm quan lớn , nén bạc đâm toạc tờ giấy , ngài nên bảo nguyên đơn giải hòa. |
| Dí mũi dao găm sắc ngọt lên mặt rồi chồng lên trên cán dao ấy những chiếc đĩa men sứ dễ vỡ hoặc những vật nặng thừa sức đè dao đâm toạc da thịt mình. |
| Mảnh tiền polime bén ngót ngóc lên , tưởng như sắp đâm toạc dòng chữ tên nhà đài và lô gô hình hai trạm thu sóng. |
| Tinh thể to , sắc cạnh sẽ dđâm toạcmàng tế bào , làm nước cốt (natural juice) thoát khỏi thực phẩm khi rã đông , thịt trở nên dai và nhạt nhẽo. |
* Từ tham khảo:
- đường tương trao
- đường vành đai
- đường xa dặm thẳm
- đường xe thô sơ
- đường xoáy ốc
- đường xoắn ốc