| hồng ngâm | dt. Thứ hồng trái chín phải được ngâm nước mới ăn được: Hoài đĩa hồng ngâm cho chuột vọc (HXH). |
| hồng ngâm | - Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát. |
| hồng ngâm | dt. Hồng đã ngâm nước để làm mất vị chát. |
| hồng ngâm | dt Quả hồng ngâm trong nước một thời gian để hết vị chát, thường được coi là thức ăn quí: Nỡ nào để hồng ngâm chuột vọc (BNT). |
| hồng ngâm | .- Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát. |
| hồng ngâm | Thứ hồng phải ngâm nước rồi mới ăn được: Hoài hồng ngâm cho chuột vọc. |
Dũng vớt quả hồng ngâm vừa gọt vỏ vừa nhìn Định đương bế đứa con nhỏ đặt lên trên đùi và rung đùi thật mạnh cho đứa bé thích chí cười. |
Ba đồng một quả hồng dài Cô kia có tài thời cất tiếng lên Ba đồng một quả hồng ngâm Bên ấy không hát thời câm mất mồm. |
BK Ba đồng một trái hồng ngâm Bên ấy không nói thì câm mất mồm Ba đồng một trái hồng dai Bên ấy có tài thì cất tiếng lên. |
Ba đồng một quả hồng ngâm Bên ấy chẳng hát thì câm mất mồm Ba đồng một quả hồng dài Bên ấy có tài thì cất miệng lên Cất lên một tiếng la đà Cho chim nhớ tổ cho gà nhớ con Cất lên một tiếng linh đình Cho loan nhớ phượng cho mình nhớ ta. |
BK Ba đồng một quả hồng ngâm Bên ấy không nói thì câm mất mồm Ba đồng một trái hồng dài Bên ấy có tài thì cất tiếng lên Cất lên một tiếng la đà Cho chim nhớ tổ cho gà nhớ con Cất lên một tiếng linh đình Cho loan nhớ phượng cho mình nhớ ta. |
| Một thứ ăn không cần chín như hồng hạc , hồng lạng , hồng ngâm , hồng vuông. |
* Từ tham khảo:
- hồng ngọc
- hồng nhan
- hồng nhan bạc mệnh
- hồng nhan bạc phận
- hồng nhan đa truân
- hồng nhung