| đầm lầy | - dt. Vùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn: Đầm Dạ-trạch vốn là một đầm lầy. |
| đầm lầy | dt Vùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn: Đầm Dạ-trạch vốn là một đầm lầy. |
| Chỗ thấp trồng khoai lang , ở dưới đầm lầy thì có mương dẫn nước. |
| Mình vào gần tới đầm lầy rồi ! Lửa tắt chưa tía ? Còn cháy. |
| Cả nhà chống thuyền sống lay lắt qua ngày trong các vùng đầm lầy và trong các khu rừng ngập nước. |
| Loài cỏ cao xứ nhiệt đới cao lấp mất đầu người , mọc lưu niên trên những đầm lầy , bất cứ mùa nào cũng vươn thẳng ngọn xanh reo hát dưới mặt trời. |
| Chỗ thấp trồng khoai lang , ở dưới đầm lầy thì có mương dẫn nước. |
Có lẽ chị chưa gặp những điểm hoà đồng như nỗi đau nhân tình , kiếp đời ngang trái , bất hạnh triền miên… Và cả tình yêu trắc trở nữa hả anh? Đã xuất hiện một cây cọc nhỏ trong đầm lầy mù sương , anh vội nắm lấy : Hoàn toàn đúng ! Tình yêu… Tại sao ngồi trước âm nhạc và đứng trước đại dương , bao giờ người ta cũng chạnh lòng và khao khát một thấp thoáng tình yêu man mác không rõ hình thù? Kể cả khi trong lòng họ đã có ngổn ngang trăm ngàn cuộc tình các kiểu rồỉ Kể cả. |
* Từ tham khảo:
- phoi
- phòi
- phom
- phón
- phong
- phong