| hối cải | đt. Ăn-năn chừa lỗi: Ai cũng phải lầm-lỗi, mà biết hối-cải thì có ít người. |
| hối cải | - Ăn năn và muốn sửa chữa những điều lầm lỗi của mình. |
| hối cải | đgt. Ân hận và mong được sửa chữa: không chịu hối cải o hối cải thành thật. |
| hối cải | đgt (H. hối: hối tiếc; cải: thay đổi) Tiếc là đã lầm lỗi và muốn sửa chữa: Coi thử họ có biết hối cải hay không (NgVBồng). |
| hối cải | đt. Ăn năn, sửa lỗi: Anh ấy đã biết hối-cải. // Điều, sự hối-cải. |
| hối cải | .- Ăn năn và muốn sửa chữa những điều lầm lỗi của mình. |
| hối cải | Ăn-năn đổi lỗi: Người có lỗi phải biết hối-cải. |
| Em mới bảo : "thôi đừng có khóc..." Mụ ta hứa hẹn thề bồi là sẽ ăn năn hối cải , mụ nói : "Vợ chồng tôi mà còn làm quấy nữa thì vợ chồng tôi chết không phải động tay. |
| Y Doãn bèn đày Giáp đến đất Đồng , sau ba năm , Thái Giáp hối cải , Y Doãn lại đón về cho làm vua. |
| Hắn biết hối cải là tốt rồi. |
| Mới bắt đầu quay đầu hối cải , sống tử tế. |
| Sự vô đạo đức của Tiến đến mức HĐXX phải nhiều lần nhắc nhở : Hành vi phạm tội đã quá rõ ràng nhưng chưa thấy sự ăn năn hhối cảigì của bị cáo. |
| Theo PGS Phúc , bản án này sẽ giúp cả những người phạm tội thức tỉnh , tạo điều kiện để họ hhối cải, sửa sai , đồng thời cảnh báo những người khác , cụ thể là những người còn đang có ý định , mưu đồ đen tối , hay thậm chí là những người đã vi phạm , mắc khuyết điểm mà còn chưa bị lộ cũng phải suy nghĩ về hành vi của mình mà dừng lại trước khi quá muộn. |
* Từ tham khảo:
- hối đoái
- hối đoái gián tiếp
- hối đoái kì hạn
- hối đoái trực tiếp
- hối hả
- hối hận