| hội tụ | đt. Châu đầu lại, giụm lại: Nhiều tia sáng hội-tụ lại một điểm // tt. Tính hội-tụ: Kính hội-tụ. |
| hội tụ | - (lý) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm. |
| hội tụ | đgt.1. Nh. Tụ hội. 2. Hiện tượng những tia sáng gặp nhau tại một điểm: kính hội tụ. |
| hội tụ | đgt (H. tụ: họp lại) 1. Tập họp lại: Thời điểm hội tụ được một số tiền đề (TrBĐằng) 2. (lí) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm: Sau khi đi qua thấu kính lồi, các tia sáng hội tụ lại ở một điểm. |
| hội tụ | bt. Họp chùm lại: Nhiều tia ánh-sáng hội-tụ tại một điểm. // Sự, tính hội-tụ. Tia-sáng hội-tụ. Sự hội-tụ tia-sáng. |
| hội tụ | (lý).- Nơi các tia sáng chụm lại ở một điểm. |
| Ngày hội tụ diễn ra đầm ấm , vui vẻ. |
| Tuy nhiên bao giờ cũng vậy , cũng có những người mà ở họ tính hội tụ cao hơn , khả năng đại diện rõ rệt hơn. |
| Đường viền ấy loang ra , tràn ngập khắp thân thể , mỗi lúc mỗi đậm hơn và dường như hội tụ đủ cả bảy màu trắng đỏ vàng xanh… Gió nhẹ , nắng dịu. |
| Cám ơn. Phút chốc , sự lưu loát và duyên dáng vốn có trở về hội tụ đầy đu trong toàn bộ con người anh : Hoài mỉm cười : Bản nhạc này , mùi hương kia và tất cả những cái gì có được trong gian phòng xinh xắn này đã là một ấn tượng rồi |
| Khỉ khô ! Thì ra lưới trời khôn thoát , đã chạy trốn đàn bà ra đến tận đây rồi mà lại còn gặp một ả dường như hội tụ tất cả những cái quỷ quái nhất của đàn bà trong một mình hắn ! Lẩn mẩn vừa leo vừa nghi ngợi một chập rồi anh cũng đến nơi. |
| Thế rồi hội tụ bề tôi cùng chí hướng , tôi gươm thiêng cho sắc , giấu tiếng chốn Lam Sơn , xem thế , đợi thời. |
* Từ tham khảo:
- hội ý
- hội ý
- hội ý
- hội ý hội báo
- hội yếm
- hội yến