| đâm bông | đgt Nói cây cỏ bắt đầu ra hoa: Cây khô há dễ mọc chồi đâm bông (cd). |
| đâm bông | đg. Nói cây cỏ trổ hoa: Cúc đã đâm bông. |
Một buổi sáng dậy tôi thấy cây mẫu đơn đầu vườn đã đâm bông , những cái nụ con chớm đỏ sắp nở trên các cành. |
| Mà không biết bưởi ngoài đó tháng nào đâm bông , chưa chắc là gần giáp Tết như trong mình đâu...". |
| Nhưng từ khi gieo cho đến lúc cây phát triển , dđâm bôngthì chuột phá hoại rất nhiều , có lúc phải gieo lại 4 lần. |
* Từ tham khảo:
- khấu
- khấu
- khấu
- khấu bàn mô chúc
- khấu đầu khấu đuôi
- khấu đuôi