| dài hạn | tt, trgt Có giá trị trong một thời gian dài: Giấy thông hành dài hạn; Mua báo dài hạn. |
| dài hạn | ph. Trong một thời gian dài, có giá trị trong một thời gian dài: Giấy thông hành dài hạn; Mua báo dài hạn. |
| An ninh ddài hạncủa Qatar có thể sẽ phụ thuộc vào một sự đầu tư khác , đó là Al Udeid , căn cứ không quân lớn nhất của Mỹ ở Trung Đông , nơi có khoảng 10.000 quân Mỹ đang đồn trú. |
| Bốn là điểm nghẽn chính sách tín dụng chưa phù hợp , chưa tạo được nguồn vốn trung hạn , ddài hạncho thị trường bất động sản , trong lúc tính chất hoạt động của thị trường này là trung hạn , dài hạn. |
| Trong khi chính sách tiền tệ độc lập cần được coi là một ưu tiên cố định nên đạt được trong ddài hạn; tự do hóa tài chính (mà đích cuối cùng là tự do hóa các giao dịch vốn) sẽ luôn là một xu thế tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế , thì việc thực hiện chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam cần linh hoạt hơn. |
| Điều này sẽ giúp các cơ quan quản lý đưa ra được các cảnh báo sớm về những rủi ro có thể xảy ra trong tự do hóa dòng vốn (Ví dụ như : Rủi ro khi sử dụng nguồn vốn ngắn cho vay ddài hạn, rủi ro do cố định tỷ giá quá lâu , không phản ánh đúng giá trị thực của đồng tiền , hay những cảnh báo về tình hình thâm hụt tài khoản vãng lai ). |
| Tuy nhiên , con số này có thể tăng lên 40.000 trong ddài hạn, khi các ngân hàng không chắc chắn về quy chế thanh toán bù trừ (clearing) , cũng như tìm cách cải thiện sự hợp tác giữa các nhân viên. |
| Khoản cho vay khách hàng nhà băng thực hiện đạt gần 223.000 tỷ đồng , tăng 12 ,1% , cơ cấu tín dụng cải thiện theo hướng giảm tỷ trọng cho vay trung ddài hạn. |
* Từ tham khảo:
- cả vú lấp miệng em
- cả vú lấp miệng em, cả hèm lấp miệng hũ
- cả vú to hông, cho không chẳng màng
- cả xốc cả vác
- cá
- cá