| dãi dầu mưa nắng | Nh. Dãi nắng dầm mưa. |
| dãi dầu mưa nắng | ng Làm ăn vất vả; Phải luôn luôn đi xa nhà: Một mình dãi dầu mưa nắng để nuôi đàn con mồ côi bố. |
| Niềm đam mê dân ca của ông truyền sang cả người vợ chân quê quanh năm ddãi dầu mưa nắng. |
| Hình ảnh những pho tượng thô mộc , rắn rỏi đứng hiên ngang ddãi dầu mưa nắngcũng như toát lên cốt cách con người và văn hóa Tây Nguyên./. |
| Gần hai nghìn năm ddãi dầu mưa nắngmà các gò đống vẫn còn cao tới 5 6m , thậm chí cả chục mét , chứng tỏ xưa kia , các gò đống này đều to như quả núi. |
| Bức tranh con thuyền giữa trùng khơi bằng lá thốt nốt Từ đám lá ddãi dầu mưa nắngNgười nghĩ ra điều không tưởng ấy , người biến những chiếc lá thốt nốt bình dị trở thành một tác phẩm nghệ thuật độc đáo ấy , chính là nghệ nhân Võ Văn Tạng ở thị trấn Núi Sập , huyện Thoại Sơn (An Giang). |
* Từ tham khảo:
- dãi dầu nghìn dặm
- dãi gió dầm mưa
- dãi gió dầu mưa
- dãi gió dầm sương
- dãi nắng dầm mưa
- dãi nắng dầm sương