| hoàng cách | dt. Mạch mà khi xem thấy không lên xuống được, ví như bị cây gỗ nằm ngang chặn lại, là biểu hiện bệnh nguy kịch. |
| Đây là chiếc Audi R8 V10 từng dính vào một vụ tai nạn kinh hhoàng cáchđây 6 tháng ở quận 7 , Tp.HCM , khiến đầu xe và đuôi xe nát bét. |
| Kể từ khi thụ chức Giáo hhoàng cáchđây hai năm , Giáo hoàng Francis đã từ chối sống trong căn hộ lớn mà những tiền nhiệm từng sống , thay vào đó ông sống trong một căn hộ nhỏ trong nhà khách ở Vatican. |
| Nữ hhoàng cáchmạng Cam Yulia Tymoshenko bị tố muốn tiêu diệt Nga bằng vũ khí nguyên tử. |
| Đêm thứ hai (24.3) vừa qua , một đoạn ghi âm được cho là cuộc điện thoại của ứng cử viên Tổng thống Ukraine bà Yulia Tymoshenko , đã bị tiết lộ cho thấy dường như nữ hhoàng cáchmạng Cam đã bộc bạch những suy nghĩ miệt thị Nga. |
* Từ tham khảo:
- hoàng cầm râu
- hoàng chủng
- hoàng cung
- hoàng cực
- hoàng dương
- hoàng đài