| hoàng | tt. C/g. Huỳnh, vàng (màu) // Tên nhiều loại cây cỏ: Đại-hoàng, ma-hoàng // Trẻ-con từ 3 tuổi trở xuống // Họ người: Hoàng-hoa-Thám. |
| hoàng | tt. To lớn, thuộc trời và vua: Bảo-hoàng, Ngọc-hoàng, thánh-hoàng, thiên-hoàng, thượng-hoàng // Tiếng gọi tôn-xưng người đời trước: Hoàng-khảo, hoàng-tịch. |
| hoàng | đt. Sợ: Kinh-hoàng, sảng-hoàng. |
| hoàng | dt. (động): Con phụng mái: Phụng-hoàng. |
| hoàng | - Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt: sống như ông hoàng. |
| hoàng | I. Hoàng tử, nói tắt: sống như ông hoàng. II. Vua: hoàng ân o hoàng cung o hoàng đế o hoàng gia o hoàng giáo o hoàng hậu o hoàng phái o hoàng thái hậu o hoàng thái tử o hoàng thành o hoàng thân o hoàng thất o hoàng thượng o hoàng tộc o hoàng tôn o hoàng triều o hoàng tử o bảo hoàng o giáo hoàng o ngọc hoàng o nữ hoàng o thiên hoàng. |
| hoàng | Vàng: hoàng anh o hoàng bá o hoàng cầu o hoàng chủng o hoàng cúc o hoàng đạo o hoàng điểu o hoàng giáp o hoàng hoa o hoàng môn o hoàng kì o hoàng kim o hoàng liên o hoàng lương o hoàng mai o hoàng ngọc o hoàng anh o hoàng xà o hoàng yến o ngưu hoàng. |
| hoàng | Sáng rõ: huy hoàng o trang hoàng. |
| hoàng | Sợ: Kinh hoàng. |
| hoàng | Hào không có nước bao quanh thành: thành hoàng. |
| hoàng | Sâu cắn hại lúa: hoàng trùng. |
| hoàng | dt Hoàng tử nói tắt: Ông hoàng, bà chúa. |
| hoàng | (khd). 1. Lớn, thường dùng để gọi vua: Hoàng-đế. 2. Dùng để tôn xưng người đã chết, đời trước. |
| hoàng | (khd). Màu vàng: Hoàng chủng, hoàng hoạ. |
| hoàng | (khd). Sâu ăn lúa châu-chấu: Hoàng-tường. |
| hoàng | (khd). Sợ: Kinh-hoàng. |
| hoàng | (khd). Diêm-sinh: Lưu-hoàng. |
| hoàng | .- d. "Hoàng tử" nói tắt: Ông hoàng. |
| hoàng | Lớn, thường dùng để gọi trời, gọi vua: Hoàng-thiên, hoàng-đế. |
| hoàng | Màu vàng. |
| hoàng | Sâu ăn lúa (không dùng một mình). |
| hoàng | Sợ: Kinh-hoàng. |
Những khi thấy chồng và người vợ cả chuyện trò bàn bạc và đường hhoàngvui cười với nhau trên chiếc sập gụ , lòng nàng se lại vì quá muốn chút tình yêu. |
| Trương sung sướng bàng hoàng , chàng rất thích ai khen mình mạnh khoẻ hơn lên , nhưng lúc này thì nỗi vui sướng của chàng có một duyên cớ khác : Sao lại giống Liên thế , mà lại đẹp hơn nhiều. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
| Chắc chắn. Chàng dò xem lòng chàng bị xúc động ra sao nhưng chàng chỉ thấy bàng hoàng chứ chưa có cảm tưởng gì rõ rệt cả |
| Nàng thương hại cho Trương và bàng hoàng lo sợ. |
| Hôm ấy nàng mặc một chiếc áo màu hoàng yến , căn nhà nàng đến chơi là một căn nhà cổ có một bức tường dài quét vôi trắng và ở trong vườn nhô ra mấy ngọn lựu lấm tấm hoa đỏ. |
* Từ tham khảo:
- hoàng ân
- hoàng bá
- hoàng bạn
- hoàng bào
- hoàng băng
- hoàng cách