| hoang hoác | trt. Ỏm-tỏi, rùm: Cái miệng hoang-hoác; Vịt kêu hoang-hoác. |
| hoang hoác | - Nh. Hoác: Rộng hoang hoác. |
| hoang hoác | tt. Hoác (mức độ nhấn mạnh): Cửa hang rộng hoang hoác. |
| hoang hoác | trgt Nói mở quá rộng ra: Sao đêm hôm cửa ngõ lại mở hoang hoác thế này?. |
| hoang hoác | tt. Mở rộng: Miệng hoang-hoác. |
| hoang hoác | .- Nh. Hoác: Rộng hoang hoác. |
| hoang hoác | Xem “hoác-hoác”. |
| Bởi họ chưa thể hiểu nổi vì sao lại thế này Lũ đá từ đỉnh núi khe Ma đổ xuống Con đường vào bản Tủ sau trận lũ đá còn ngổn ngang cây cối từ trên các đỉnh núi trôi xuống , dòng suối rộng hhoang hoáctrơ sỏi đá trắng nhởn như miệng con cá sấu khổng lồ vừa xong bữa tiệc giờ nằm há miệng phơi nắng. |
* Từ tham khảo:
- hoang mạc
- hoang mạc
- hoang lương
- hoang mang
- hoang môn
- hoang niên