| hoãn binh | đt. Tạm đình việc đánh giặc // (B) Kéo dài thì-giờ để tính thế khác: Kế hoãn-binh. |
| hoãn binh | - Tạm để chậm việc giao chiến lại. Ngr. Chưa hành động vội để chờ cơ hội thuận tiện hơn. |
| hoãn binh | đgt. 1. Tạm ngừng chiến tranh hay cuộc giao chiến. 2. Kéo dài thời gian để tìm cách đối phó: Chúng nó hoãn binh để tìm cách tháo lui thôi, kì thực chẳng bận bịu gì cả. |
| hoãn binh | đgt (H. hoãn: để chậm lại; binh: lính; việc chiến tranh) 1. Tạm để chậm lại việc chiến tranh: Hoãn binh để chờ viện trợ 2. Chưa hành động vội: Nể lòng, tôi tạm hoãn binh (Tú-mỡ). |
| hoãn binh | đt. Tạm ngưng binh không đánh. // Kế hoãn-binh, kế giả ngưng binh không đánh nhưng kỳ-thiệt bày binh để đánh cách khác. |
| hoãn binh | .- Tạm để chậm việc giao chiến lại. Ngr. Chưa hành động vội để chờ cơ hội thuận tiện hơn. |
| hoãn binh | Dừng việc binh lại không dùng vội: Tìm kế hoãn binh. |
Còn nghĩ ngại gì nữa ? Mỗi cái giấy đây , cô viết cho mấy chữ rồi tôi giao tiền xong , cô biết viết đấy chứ ? Mai nghĩ ra được một kế , một kế hoãn binh : Thưa cụ , cháu không biết chữ. |
Bà Án hiểu rằng bên địch đã khai thế công mà mình thì chưa sẵn sàng để tiếp ứng , liền dùng kế hoãn binh : Nhưng đi ăn cơm đã chứ ? Có phải không Ái ? Ái quả thực đói lắm , nghe bà khách nói trúng ý nghĩ của mình thì mỉm cười ngước nhìn , tỏ ý cám ơn , còn Mai thì nàng đưa mắt hỏi ý kiến em xem có nên mời khách ăn cơm không. |
| Ông giáo chỉ có một cách là hoãn binh. |
| Không dễ gì mà giải đáp ngay cho Huệ ! Ông phải tìm kế hoãn binh vậy ! Nước phèn mau chóng làm ôi màu trà , từ chất vàng tươi ngả sang đỏ úa. |
| Thằng giặc già này nó lập kế hoãn binh để chờ tiếp viện , trong khi các sư đoàn quân cách mạng của ta vẫn còn vây đặc chung quanh Sài Gòn Chợ Lớn. |
| Ông đành tìm kế hoãn binh : Nhưng mà chị ta đang còn tang trở... Ồ ! Tang thì có quản ngại gì ! Lịnh huynh ngày trước gặp khi con hát có tang cũng cứ cho tiền bắt hát , có quản ngại gì đâu ! Hề hề ! Nguyễn Du còn định nói nữa nhưng thấy Nguyễn Huỳnh Đức đã cúi xuống , lấy móng tay cạo cạo quân mạt chược bằng ngà voi , coi như công việc thế là đã xong , biết có nói cũng không thể nào lay chuyển được nên đứng dậy cáo từ. |
* Từ tham khảo:
- hoãn bổ
- hoãn đãi
- hoãn hạn
- hoãn mạch
- hoãn phương
- hoãn xung