| hoàn chỉnh | I. tt. Đầy đủ trọn vẹn: bộ máy hoàn chỉnh o hệ thống tổ chức hoàn chỉnh. II. đgt. Làm cho hoàn chỉnh : hoàn chỉnh hệ thống giáo trình cho sinh viên các khoá. |
| hoàn chỉnh | tt (H. hoàn: đầy đủ; chỉnh: ngay ngắn) Đầy đủ, trọn vẹn: Đóng góp ý kiến cho hoàn chỉnh (NgVLinh). đgt Làm cho được đầy đủ: Hoàn chỉnh đường lối chính trị của Đảng. |
| hoàn chỉnh | .- Trọn vẹn: Kế hoạch hoàn chỉnh. |
| Càng về sau càng thấy nó hoàn chỉnh trên mọi phương diện. |
| Để hoàn chỉnh dự án Ấn Độ hóa , chúng tôi còn đeo khăn cùng màu và gắn hạt binti cùng màu lên trán. |
| Càng về sau càng thấy nó hoàn chỉnh trên mọi phương diện. |
| Để giúp tôi "mục sở thị" , bên cạnh bài thơ , chị cho xem những quyển vở đã ghi chi chít những chữ là chữ : Chị đã nháp bài thơ ra văn xuôi trước khi hoàn chỉnh nó và cho nó một khuôn mặt cố định trên trang giấy. |
| Một đồng nghiệp trẻ của ông , anh Ngô Thảo , đã gánh vác việc hoàn chỉnh chuyên khảo này của Nhị Ca , nhờ đó , cuối năm 1983 cuốn sách được in ra , trong sự vui mừng , hơn nữa , sự thanh thản của Nhị Ca : những gì làm được , ông đã làm , có thể yên tâm ra đi. |
| Cái phong cách ở Tế Hanh không gắt lên như một Nguyễn Tuân trong văn xuôi , một Hàn Mặc Tử trong thơ , song vẫn là một phong cách tự nó đã hoàn chỉnh và ổn định. |
* Từ tham khảo:
- hoàn cốt
- hoàn danh
- hoàn dược
- hoàn hải
- hoàn hảo
- hoàn hôn