Cái gáo múc nước bị hất văng xuống va vào mấy tảng đá rửa chân kêu lóc cóc.
Nhóm kiến trúc sư cũng ưu tiên sử dụng những vật liệu gần gũi , thân thiện với môi trường như gạch trần , bê tông trần , dđá rửavì một môi trường xanh và tiết kiệm chi phí đầu tư.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đá rửa
* Từ tham khảo:
- đá tai mèo
- đá tảng
- đá táng
- đá thúng đụng nia
- đá thử vàng
- đá thử vàng, gian nan thử sức