| đa ngành | tt Thuộc nhiều ngành khác nhau: Một cán bộ đa ngành. |
| Khởi đầu từ công ty buôn bán máy móc xây dựng từ năm 1995 đến nay Hòa Phát đã trở thành một tập đoàn kinh doanh dđa ngànhnghề với nhiều lĩnh vực khác như bất động sản , nội thất , điện lạnh , thương mại... Năm 2017 , doanh thu hợp nhất của Tập đoàn Hòa Phát đạt tới 46.800 tỷ đồng , tăng 38% so với 2016. |
| Với 6 công ty thành viên , có thể nói , Nam Tiến thực sự đã là một tập đoàn tư nhân dđa ngành. |
| Và cuộc chơi dđa ngànhvẫn đang được tiếp tục tại Công ty , với nhiều kế hoạch đầy tham vọng. |
| Với ý kiến của các sở liên quan trên , Sở Nội vụ Nghệ An cho rằng , việc hợp nhất các sở là một chủ trương , chính sách lớn của Đảng và Nhà nước nhằm tinh gọn đầu mối , tinh giản biên chế , hoạt động quản lý nhà nước dđa ngành, đa lĩnh vực , tạo sự thống nhất trong quản lý điều hành. |
| Đáng lưu ý , cơ cấu đào tạo dđa ngànhnghề nên cùng một lĩnh vực ngành nghề có nhiều trường cùng đào tạo. |
| Các bảng xếp hạng của thế giới họ thường không vấp phải bất cập này vì hầu hết các trường đại học trên thế giới là các đại học dđa ngành, đa lĩnh vực. |
* Từ tham khảo:
- mạn-hoạ
- mạn-hoan
- mạn-lãng
- mạn-ngôn
- mạn-ngữ
- MẠN-ĐÀ-LA