| đa năng | tt (H. năng: có thể làm được) Có nhiều chức năng: Vắc-xin đa năng 2. Có nhiều khả năng: Những con người đa năng. |
Tất cả các tiến triển thuận lợi ấy phản ảnh qua tình hình thu chi ổn định ,đến nỗi Lợi tưởng mình là người khéo múa , là kẻ đa năng. |
| Đồ dùng học tập như bút mực , bút chì , thước kẻ , tẩy , ba lô , cặp sách hay bàn ghế , bảng xóa dđa năng, đèn chống cận thị , vở có dòng kẻ chống lóa mắt mang nhãn hiệu trong nước khá phong phú với đủ chủng loại , mẫu mã , kiểu dáng đẹp , độ bền cao và chất lượng không thua kém hàng nhập ngoại. |
| Hoạt động chính của Ba Son hướng đến loại tàu chở hàng tổng hợp và tàu container (chiếm trên 50% số sản phẩm trong những năm gần đây) , thì Sông Thu hướng tới các sản phẩm mang công năng riêng biệt như tàu công trình , tàu tuần tra quốc phòng và tàu dđa năngxử lý các sự cố trên biển. |
| Bên cạnh đó , Công ty rất chú trọng đến công tác tổ chức , sắp xếp nhân lực nhằm phát huy tối dđa nănglực của mỗi cá nhân. |
| Hải quân Mỹ vừa điều hai máy bay săn ngầm dđa năngP 8A Poseidon tới căn cứ thuỷ quân lục chiến ở Hawaii để tham gia tuần tra cùng đội bay VP 4 giữa lúc căng thẳng gia tăng ở phía Đông Thái Bình Dương. |
| Ngược dòng lịch sử , thời Lê Lợi khởi binh thì đây chính là một trạm canh gác dđa năng. |
* Từ tham khảo:
- chùa
- chùa chiền
- chùa có đói, rút ngói mà ăn
- chùa đất phật vàng
- chùa đổ có phật vàng
- chùa đổ thì sãi đi