| hòa hoãn | I. đgt. Làm cho giảm bớt căng thẳng của các mâu thuẫn đối kháng: xu thế hòa hoãn trong quan hệ giữa các nước o tìm cách hòa hoãn. II. tt. (Phép chữa bệnh) ôn hòa, từ từ, không quyết liệt, nóng vội. |
| hòa hoãn | .- Làm cho tình hình tranh chấp giữa hai bên bớt gay go: Hòa hoãn mâu thuẫn. |
| Tiến ra Thăng Long Hhòa hoãnvới địch Tiến vào Nghệ An Lê Lai cứu chúa Trong giai đoạn đầu , nghĩa quân Lam Sơn chỉ hoạt động ở Thanh Hóa , nhiều lần bị quân Minh đánh bại. |
| Tuy rằng dưới triều Nguyên Thành Tông , triều đình Nguyên chủ trương hhòa hoãnvới Đại Việt nhưng bọn quan lại ở biên ải lại không. |
| Cá nhân người viết cho rằng , những dấu hiệu trên cho thấy ông Donald Trump đang rất tập trung nguồn lực , chính sách và sự chú ý của mình vào châu Á Thái Bình Dương , nhất là sau dấu hiệu tạm hhòa hoãnvới Nga ở Syria. |
| Cuộc gặp gỡ của hai nhà lãnh đạo khi đó cũng diễn ra trong bầu không khí được đánh giá là "giảm thiểu căng thẳng quốc tế" hay đơn giản là hhòa hoãn. |
| Về sau , các nhà sử học đánh giá chuyến thăm Mỹ của Brezhnev là đỉnh điểm của quá trình hhòa hoãn. |
| Phân bổ tình hình lực lượng các nhóm Hồi giáo cực đoan ở vùng nông thôn phía bắc tỉnh Homs ảnh South Front Tướng Suheil al Hassan , tư lệnh trưởng lực lượng Tiger có kế hoạch tấn công các nhóm Hồi giáo cực đoan thánh chiến từ nhiều hướng , tiêu diệt các tay súng HTS , cưỡng bức các nhóm thánh chiến ngoan cố ở Rastan phải đầu hàng và không chấp nhận tình trạng hhòa hoãnđàm phán của các thủ lĩnh các phe phái nổi dậy. |
* Từ tham khảo:
- hòa hợp
- hòa huyết tức phong
- hòa hưu
- hòa khí
- hòa khí
- hòa khí