Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hòa can
dt.
Phép làm cho can khí được điều hòa, thông lợi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hòa đắc
-
hòa giải
-
hòa giải
-
hòa gian
-
hòa hai
-
hòa hảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc này , anh Phạm Khương Huy (26 tuổi) , con chủ quán , là Thiếu úy công an , đang công tác tại Công an TP Biên H
hòa can
ngăn thì bị các đối tượng rút dao đâm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hòa can
* Từ tham khảo:
- hòa đắc
- hòa giải
- hòa giải
- hòa gian
- hòa hai
- hòa hảo