| hình không gian | dt. Hình không nhất thiết phải nằm trọn trong một mặt phẳng. |
| Đây là mô hhình không giankết nối tri thức khởi nghiệp số kiểu mới , kết nối tri thức và tương tác toàn diện trên nền tảng đám mây. |
| Phần em sợ nhất là hhình không giankhông có trong đề thi. |
| Nhưng rất may không có hhình không gian, đó là nỗi ác mộng với bọn em". |
| Ngoài ra , B2S còn dành một phần diện tích ở tầng 4 để thiết kế mô hhình không giankhởi nghiệp. |
| Lê Vinh Danh , TDTU INSPIRE Library được thiết kế theo mô hhình không gianhọc tập chung(Learning Commons) gồm khu tự học qua đêm 24/7 và 7 tầng (với một màu sắc chủ đạo riêng cho từng tầng). |
| Thư viện được thiết kế theo mô hhình không gianhọc tập chung gồm khu tự học qua đêm 24/7 và 7 tầng và có màu sơn riêng. |
* Từ tham khảo:
- hình lăng trụ cụt
- hình lăng trụ đều
- hình lăng trụ đứng
- hình lăng trụ thẳng
- hình lăng trụ xiên
- hình lập phương