| dạ không | trt. Tiếng trả lời rằng không có hoặc không phải, cách lễ-phép. |
| Thảo nhìn hộp thuốc lá để trên bàn nói : Anh vẫn giữ được cái hộp thuốc lá kỳ khôi này ? Rồi nàng đưa mắt nhìn cái mũ dạ màu xám tro để trên mặt tủ chè nói tiếp : Và cái mũ dạ không bao giờ đổi hình kia. |
Ai bưng bầu rượu đến đó Chịu kho khó bưng về Em thương anh thảm thiết trăm bề Heo vay cau tạm áo mượn võng thuê Thầy mẹ bên em nay nhún mai trề dạ không nỡ dạ , em không dám chê anh nghèo. |
Có ai bị chết không ? dạ không. |
Rồi sau đó có tìm được thủ phạm không ? dạ không. |
| Ai sai mày đi giấu sổ thuế ? dạ không có ai sai con cả. |
| Có ai đặt những câu hỏi ấy không ? Huệ buồn rầu đáp : dạ không. |
* Từ tham khảo:
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ