| hoa viên | dt. Vườn hoa: Dạo hoa-viên. |
| hoa viên | dt. Đồng bạc Việt Nam thời xưa: Một đồng hoa viên ăn mười hào. |
| hoa viên | dt. Vườn hoa. |
| hoa viên | dt (H. viên: vườn) Vườn hoa: Dạo chơi trong hoa viên. |
| hoa viên | dt. Vườn hoa. |
| hoa viên | dt. Đồng bạc (xưa): Một đồng hoa-viên ăn mười hào (cắc) |
| hoa viên | .- Vườn hoa (cũ). |
| hoa viên | .- Đồng bạc thời xưa của Việt Nam. |
| hoa viên | Vườn hoa. |
| hoa viên | Tiếng gọi đồng bạc: Một đồng hoa-viên ăn mười hào. |
| Những ai đó có dịp đến thăm Nguyễn Tuân ở nhà riêng đều biết buồng văn của ông là cả một kho chứa ở đó ngổn ngang sách vở cổ kim đông tây , từ những cuốn sử ký , địa dư , sách du ký , sách dạy nghề , in từ những năm nảo năm nào , tới những tờ báo về nghệ thuật hoa viên rồi những bản tin nhanh và tài liệu in rônêô nào đó nói về hoạt động của Việt kiều ở nước ngoài mà bạn đọc xa gần mới gửi cho ông. |
| Không phải tại người , không phải tự hoa ; chỉ tại cái không khí nặng nề của thời loạn phảng phất trên chỗ hoa viên. |
| Đêm tăm tối buông một bức màn bí mật , lạnh lẽo lên trên chỗ hoa viên tàn tạ. |
| Không phải tại người , không phải tự hoa ; chỉ tại cái không khí nặng nề của thời loạn phảng phất trên chỗ hoa viên. |
| Đêm tăm tối buông một bức màn bí mật , lạnh lẽo lên trên chỗ hoa viên tàn tạ. |
| Sáng 25 4 , hàng ngàn khán giả và văn nghệ sĩ đã tiễn biệt NSƯT Thanh Sang về nơi an nghỉ cuối cùng tại Nghĩa trang Hhoa viênBình Dương. |
* Từ tham khảo:
- hoa xoè
- hoa xuân đương nhuỵ
- hoa xuân phong nhuỵ
- hoa xim
- hoa xôn đỏ
- hoa xuân xanh