| dạ hội | dt. Cuộc hội-họp ban đêm // thth Cuộc ăn-chơi ban đêm có khiêu-vũ: Dự dạ-hội; Đám cưới có dạ-hội. |
| dạ hội | - dt. (H. dạ: đêm; hội: họp) Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm: Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội. |
| dạ hội | dt. Cuộc vui lớn tổ chức vào ban đêm: dạ hội thanh niên. |
| dạ hội | dt (H. dạ: đêm; hội: họp) Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm: Công đoàn tổ chức một cuộc dạ hội. |
| dạ hội | d. Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm. |
| Và từ đêm ấy , còn tiếp bao nhiêu dạ hội khác. |
| Những tân khách của những kỳ dạ hội cũ đã được nghe đá khóc thì bây giờ lại theo ước cũ đến đây uống rượu nữa để xem mặt cái hồn đá sầu. |
| Dọc bờ sông Hàn , trước các khán đài , những đoàn rước lửa đuốc , cờ DIFF và quốc kỳ của các nước tham dự lễ hội , và cả những màn trình diễn của các vũ công nước ngoài trong các trang phục ddạ hộilộng lẫy khiến khán giả trẻ con lẫn người lớn đều phấn khích. |
| Dưới ống kính 2 nhiếp ảnh gia của Julia Weding là Lê Toàn Trung và Trương Đình Tú , các thí sinh đã lần lượt thực hiện phần chụp hình với đầm ddạ hội, áo dài , street style. |
| Trong bộ ảnh dự thi vòng Sơ khảo , bên cạnh 1 ảnh phong cách thời trang đường phố (street style) , 1 ảnh áo dài/trang phục dân tộc , 1 ảnh áo ddạ hội, 1 ảnh bikini thì thí sinh còn cần gửi 1 ảnh selfie của mình. |
| Thiết kế váy ddạ hộiánh bạc lấp lánh cô mặc trong lần đi sự kiện gần đây chưa được xử lý tinh tế về chất liệu cũng như phom dáng. |
* Từ tham khảo:
- dạ hương
- dạ khúc
- dạ lá sách
- dạ lan hương
- dạ lí hương
- dạ linh