| hoa niên | dt. Tuổi trẻ đầy nhựa sống: Đang thời hoa-niên. |
| hoa niên | dt. Tuổi trẻ: tuổi hoa niên. |
| hoa niên | dt (H. niên: năm, tuổi) Tuổi trẻ: Đương ở tuổi hoa niên, phải chăm học tập. |
| hoa niên | dt. Tuổi trẻ, còn tươi tốt như hoa; cũng dùng là tuổi hoa-niên: Đôi bạn tình say đón tuổi hoa-niên (V.h.Chương) |
| hoa niên | .- Tuổi trẻ: Những kỷ niệm của thời hoa niên. |
| Sống lại thời hhoa niênqua trang sách. |
| NXB Phương Đông và Phương Nam Book vừa liên kết tái bản 8 tựa sách nằm trong Tủ sách Tuổi Hoa một tủ sách đầy uy tín dành cho lứa tuổi hhoa niênở miền Nam cách đây đúng 50 năm. |
| Mà lúc đó tôi đã đi qua rất xa tuổi hhoa niêncủa mình , đã là bà mẹ 2 con. |
| Rồi khi Chí Phèo bị từ chối chung sống với Thị Nở thì tâm lý của nhân vật trở nên biến động dữ dội dẫn đến những cái chết rất thê thảm , các em học sinh tuổi hhoa niênsẽ được nhắc nhở rằng Chí Phèo giết Bá Kiến không phải vì say rượu đâu , mà vì hắn nhận ra bi kịch cuộc đời và tuyệt vọng cùng cực. |
| Vẫn là muốn tạo sân chơi cho bạn bè và các bạn viết trẻ nên Nguyễn Liên Châu đã tham gia hoặc đích thân làm chủ biên các tờ như : Tuổi hồng , Sinh viên , Hhoa niên, Gieo & Mở , Văn chương , Mỹ thuật Thời Nay , Mỹ thuật cười , Áo Trắng , Tuổi Ngọc , Hạnh Ngộ , Văn Tuyển Mà thời đại bây giờ thì mọi thứ , nhất là các loại hình giải trí , diễn ra nhanh hơn chứ không thể nhấn nha nhấn nhá bình thản như trước. |
* Từ tham khảo:
- hoa nở có thì
- hoa ông lão
- hoa phấn
- hoa phong
- hoa quả
- hoa quan