| hoa nhài | dt. Cây trồng làm cảnh, thân nhỡ, nửa bò, cành con mảnh có lông mềm, lá hình trái xoan bầu dục, bóng ở cả hai mặt, hoa trắng thơm ngát, dùng ướp chè và làm thuốc đau mắt, rễ độc có thể dùng để giảm đau. |
| hoa nhài | dt (cn. hoa lài) Hoa cây nhài, loài cây cảnh nhỡ, có lá hình bầu dục, hoa mọc thành cụm, màu trắng, rất thơm: Chè ưóp hoa nhài được nhiều người chuộng. |
| Sinh hỏi thiếu nữ : Ở giữa sông , mà lạ thật , có mùa hoa nhài thơm lạ. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
| Một lát , thiếu nữ thở dài , buồn rầu nói : Em thích nhất hoa nhài... vì hình như kiếp trước , đời em là đời hoa nhài. |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
| Mà người ta bảo hoa nhài là một thứ hoa đĩ thật đúng lắm. |
| Khi tỉnh dậy thì cả ba cô đã biến đâu mất và khi giơ vạt áo lên thì thấy đẫm mùi hoa nhài. |
* Từ tham khảo:
- hoa niên
- hoa nô
- hoa nở có thì
- hoa ông lão
- hoa phấn
- hoa phong