| hoa hoè | đt. Hoa cây hoè // Loè-loẹt, bay-bướm, nhiều màu-sắc: Hoa-hoè quá cũng kém mỹ-thuật. |
| hoa hoè | dt. Thuốc uống, dạng viên, dùng phòng và chữa xuất huyết do thành mao mạch kém bền vững, xơ chai động mạch, bệnh cao huyết áp, chảy máu cam, chảy máu ruột, dạ dày, viêm da, nổi ban, tiểu tiện ra máu, lị ra máu. |
| hoa hoè | I. dt. Nh. Hoè. II. tt. Cầu kì loè loẹt trong trang điểm, trang sức: ăn mặc hoa hoè. |
| hoa hoè | dt Hoa của cây hoè, có màu vàng: Hoa hoè có thể dùng làm thuốc. tt Loè loẹt, cầu kì: áo anh đứt cúc, đứt khuy, quần anh đứt đũng, lấy chi hoa hoè (cd). |
| hoa hoè | tt. Loè lẹt; rườm rà: áo quần hoa hoè. // Màu hoa-hoè. Văn hoa-hoè. |
| hoa hoè | Hoa cây hoè. Nghĩa bóng: nói sự loè-loẹt bề ngoài: Ăn mặc hoa hoè. |
Áo anh đứt cúc đứt khuy Quần anh đứt đũng lấy chi hoa hoè. |
Bên bờ đường cái quan , hoa hoè nở vàng khè. |
| Dưới mảnh trời sụt sùi , hoa hoè nở đều , làm ấm lại lòng người sĩ tơ tưởng đến sự hiển đạt về sau này. |
hoa hoè lả tả đánh rớt những cành vàng nâu cuối cùng lên bả vai bao nhiêu học trò các vùng đổ về tỉnh Nam. |
* Từ tham khảo:
- hoa hoét
- hoa hồng
- hoa hồng
- hoa hồng khống
- hoa hồng người thuê tàu
- hoa kép