| da đỏ | dt. Da người màu đỏ của một giống dân: Mọi da đỏ. |
| da đỏ | tt Nói một số dân tộc thiểu số ở châu Mĩ có nước da đỏ: Người ét-ki-mô là những người da đỏ. |
Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biết là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
BK Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biếc là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
| Tôi chỉ biết rằng nếu tôi nhắm mắt lại , đến tận bây giờ , tôi vẫn còn mượng tượng được cái màu da đỏ như táo Tàu của họ , những bắp thịt ở tay lúc thường mà chạy đi chạy lại như con chuột và cái bụng lép kẹp cũng có những bắp thịt chạy dọc chạy ngang. |
| Ở Châu Mỹ Latin , anh trở thành một người da đỏ. |
Nào anh chàng da đỏ xứ Amazon , ráng chịu cực chút nữa nhé ! Cô gái nói và lại tiếp tục huơ kéo lên. |
| Những dấu hiệu nổi bật của bệnh là những vết rạn dda đỏto lớn trên bụng" , bác sĩ Reshmi Srinath nói thêm. |
* Từ tham khảo:
- vòng cao-độ
- vòng-cầu
- vòng-chuẩn
- vòng-do
- vòng luẩn-quẩn
- vòng-nguyệt