| đã dễ | trgt Không phải là dễ đâu: Chơi hoa đã dễ mấy người biết hoa (K). |
| Anh cũng biết cái thảnh thơi trong lòng là ít người có , và nếu bao giờ cũng giữ được thảnh thơi , thời cứ như thế đời người ta sống cũng đã dễ chịu và chính đính lắm rồi. |
Nhưng tối chắc đó chỉ là luật pháp nhà chùa , đã dễ ai tuân theo. |
| Ở làng mà đã dễ được yên thân ư ? Bị bọn cường hào họ hà hiếp , còn khó bằng mấy mươi bị lưu lạc ở nơi thành thị. |
| Vả lễ nghi ấy đem so sánh với tính tình cao thươ ;ﮧ của nàng đã dễ sánh kịp chưa ? Bởi vậy , Mai mạnh bạo trả lời : Nếu cho là bất hiếu , cho là làm trái lễ nghi thì chúng ta yêu nhau thế này cũng bất hiếu , cũng trái với lễ nghi. |
| Bà mẹ chồng vẫn chờ nàng , hỏi có vẻ gay gắt thêm : Cô định tự tử để gieo cái tiếng xấu cho tôi à ? Nhưng đời nào , trời có mắt chứ đã dễ mà chết được. |
Anh chờ em từ thuở mô tê Không hề bóc lá , không hề để nha Bóc lá , kinh em mau già Để nha sợ nữa ra cành mía lau Khoan hò khoan ! Thiếp như mía tiến vừa tơ Chàng như mía tiến dật dờ đợi ai ? Núi cao sông hãy còn dài Thương nhau đã dễ hằng ngày gặp nhau Khoan hò khoan ! Anh chờ em từ thuở mô tê Không hề bóc lá không hề để nha Bóc lá , kinh em mau già Để nha sợ nữa ra cành mía lau. |
* Từ tham khảo:
- bằng phẳng
- bằng riến
- bằng sáng chế
- bằng sắc
- bằng thừa
- bằng trạc