| dạ đề | dt. Chứng khóc đêm của trẻ con. |
| dạ đề | dt. Chứng khóc đêm của trẻ em: Trẻ con khóc dạ đề. |
| dạ đề | dt (H. dạ: đêm; đề: kêu khóc) Nói trẻ con mới đẻ mắc chứng khóc nhiều ban đêm: Bà mẹ mất ngủ vì đứa con mắc chứng dạ đề. |
| dạ đề | d. Chứng trẻ con mới đẻ khóc nhiều về ban đêm. |
| dạ đề | Bệnh trẻ con khóc đêm: Trẻ con khóc dạ đề. |
| Thế nên người ta tin rằng khi treo hồ lô bên cạnh chỗ nằm của đứa trẻ hoặc người bị bệnh , sẽ tránh được bệnh tật và khóc ddạ đềcho trẻ. |
| Bé khóc ddạ đề: Hơ lá trầu trên bếp cho ấm rồi đắp lên rốn bé , ấp bụng con vào bụng mẹ để hơi ấm của mẹ truyền sang con , lát sau bé sẽ ngủ yên và không khóc nữa , nhất là những bé khóc đêm thuộc dạng tỳ vị hư hàn. |
| Thích hợp với tất cả các dạng trẻ nhỏ khóc ddạ đề. |
* Từ tham khảo:
- dạ hợp
- dạ hương
- dạ khúc
- dạ lá sách
- dạ lan hương
- dạ lí hương